Trần Đình Hằng

Năm sinh1958
Quê quánXóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 2/11/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13735 (số thứ tự 13734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Hằng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Đình Hằng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/11/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Mạnh Đệ sinh 1956 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Dương Văn Lê sinh 1960 · Tuần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hoàng Hồng Hà sinh 1954 · Đội 6 - Đồng Luận - Tham Thanh - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thụ sinh 1958 · Cầu Tiến - Tân Hưng - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Triệu Minh Chiến sinh 1956 · Bắc Mãn - Thể Lực - Nguyên Bình - Cao Lạng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Ngô Văn Nhân sinh 1954 · Hoa Phú - Bình Dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Địch sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Mỹ Việt sinh 1960 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Sen sinh 1958 · Kỷ Sơn - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đình Thi sinh 1958 · An Tiền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Văn Bản sinh 1960 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Hoàng Văn Chay sinh 1956 · Thái An - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Trương Công Bắc sinh 1959 · Minh Hải - Minh Tân - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phạm Việt Bình sinh 1954 · Bồng Mục - Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3