Đào Văn Thất

Năm sinh1958
Quê quánBình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1977
Ngày hy sinh 3/1/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay NT Thủ Đức, Sài Gòn Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13684 (số thứ tự 13683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Thất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Thất” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NT Thủ Đức, Sài Gòn — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đào Văn Thất” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/1/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tất Thắng sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Lê Văn Nhuận sinh 1959 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Vũ Văn Đình sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Song Toàn sinh 1953 · Hạ Vĩ - Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Đăng Hoán sinh 1957 · Xóm 8 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Mạnh Thắng sinh 1957 · Thôn Nghè - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Lý sinh 1957 · Xuân Lộc - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Tuấn Thành sinh 1954 · Đội 2 - Phù Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Nhật sinh 1953 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3