Nguyễn Văn Lộc
| Năm sinh | 1959 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 1, Cầu Sơn - Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1977 |
| Ngày hy sinh | 31/12/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| An táng hiện nay | Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13618 (số thứ tự 13617).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lộc” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lộc” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 31/12/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Hồ Quang sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hoàng Thế Vinh sinh 1957 · Tân Yên - Tân Bình - Võ Nhai - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đỗ Duy Điển sinh 1956 · Phúc Thành - Nhã Nam - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hoàng Văn Bảo sinh 1959 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Viết Tạo sinh 1958 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đoàn Ngọc Diễm sinh 1959 · Đại Tương - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Trần Hữu Vinh sinh 1961 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Đình Sơn sinh 1961 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hoàng Gia Sướng sinh 1958 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Bìa sinh 1958 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Ngô Văn Muộn sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đào Văn Tho sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1959 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lê Đức Hưởng sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- An Văn Học sinh 1952 · Minh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lưu Văn Đăng sinh 1957 · Tịnh Xá - Yên Tịnh - Thanh Hóa · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hồ Công Tánh sinh 1958 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1959 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Phạm Đức Thuận sinh 1955 · Tân Phong - Mê Linh - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Triệu Ngọc Bàn sinh 1952 · Kim Đồng - Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lôi Văn Phúc sinh 1955 · Đà Vi Dươi - Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Lạng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Song Tuyến sinh 1954 · Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Sáng sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 21, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Bình sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Yên sinh 1959 · Mĩ Khê - Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Xích sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Quang Phẩm sinh 1959 · Lễ Thần - Thái An - Thái Thụy - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Phấn sinh 1959 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chữ sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ba sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Tuấn Khanh sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Trọng Bằng sinh 1959 · Lục Bồi - Hoàng Hiệp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Văn Phê sinh 1957 · Sơn Đình - Thanh Lâm - Lục Nam - Hà Bắc · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Vi sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Võ Hà sinh 1959 · Phong Định - Hưng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Duy Tài sinh 1959 · Do Hải - Bến Hải - Bình Trị Thiên · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Thế Anh sinh 1960 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Chính sinh 1958 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Thạch Ngọc Canh sinh 1957 · Hạ Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hải sinh 1961 · Nấu Khê - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1958 · Quảng Xuyến - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thắng Thục sinh 1960 · SN13 Lê Hồng Phong - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Quốc Bân sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hồ Xuân Tiến sinh 1959 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Điển sinh 1958 · Quảng Xuyên - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lãn sinh 1960 · Khánh Hội - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Kim Đình Gai sinh 1954 · Yên Lạc - Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Duy Tài sinh 1959 · Do Hải - Bến Hải - Bình Trị Thiên · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3