Vũ Hữu Chuyên

Năm sinh1960
Quê quánAn Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 25/08/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13443 (số thứ tự 13442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hữu Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hữu Chuyên” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Hữu Chuyên” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 25/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khắc Đại sinh 1958 · Số 75 - Phố Trung Quốc - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Quang Tấn sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Mai Văn Phượng sinh 1960 · Hoàng Đạo - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Sơn sinh 1955 · Cuối Vỡ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Vũ Ngọc Châm sinh 1955 · Cây Quýt - Chung Hòa - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Phạm Quang Đoàn sinh 1958 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Chức sinh 1955 · Vĩnh Yên - An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Mã sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Huy Bòng sinh 1954 · Yên Lập - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Hoàng Văn Đông sinh 1956 · Lào Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Bảo sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Ngô Văn Ơn sinh 1957 · Số nhà 30 tổ 13 - khu Quang Trung - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Lê Quốc Vui sinh 1960 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Chu Văn Làn sinh 1957 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Đỗ Văn Đại sinh 1960 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Trịnh Hạ Long sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Phạm Đăng Sơn sinh 1958 · 14 Trần Nguyên Hân - Tổ 13 - Minh Tiến - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Đinh Văn Tĩnh sinh 1958 · Xóm 4 - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Đinh Văn Giống sinh 1956 · Bồ Sao - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Trần Văn Được sinh 1958 · La Lanh - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Vũ Văn Chuyền sinh 1958 · Yên Phú - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Đỗ Văn Tâm sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Đỗ Quang Thu sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Ngọc Đắc sinh 1960 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Ngô Quang Hiển sinh 1956 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3