Nguyễn Duy Khuyến

Năm sinh1958
Quê quánĐông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 9/1/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13454 (số thứ tự 13453).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Khuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Khuyến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Duy Khuyến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 9/1/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Thu Ban Hậu cần, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Khải Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Trượng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thịnh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Tống Tôn Định Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Manh Hiển Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thủy Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3