Hoàng Ái Nghĩa

Năm sinh1960
Quê quánVân Hải - Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1977
Ngày hy sinh 15/07/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1d Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13296 (số thứ tự 13295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ái Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ái Nghĩa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1d Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Ái Nghĩa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/07/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Quang sinh 1959 · Phú Lộc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Vi Văn Đệ sinh 1959 · Bản Nà - Đà Vị - Na Hang - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1959 · Văn Minh - Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Viên sinh 1956 · An Thung - Tiền Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Thắng sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lại Tuấn Thơm sinh 1959 · Hòa Ngãi - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1958 · 13, ngõ 113 - Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lưu Văn Ích sinh 1957 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Đốc sinh 1957 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đình Việt sinh 1957 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Phương Minh sinh 1957 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Thân sinh 1957 · Xóm Giai - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Hoàng Văn Tám sinh 1955 · Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3