Hán Văn Xuân

Năm sinh1957
Quê quánXóm Dền - Gia Thanh - Phong Châu - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 7/3/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1d Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13328 (số thứ tự 13327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hán Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hán Văn Xuân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1d Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hán Văn Xuân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/3/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đức Hùng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Trần Trọng Lãng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hà Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Xuân Động Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Vương Văn Cùng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Khúc Văn Lợi d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Bình Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Võ Văn Lợi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Ma Phúc Tuyển Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Quốc Phần Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Văn Phấn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Nhân Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Lê Duy Thêm Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lương Tang Sơn Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3