Hoàng Văn Chung

Năm sinh1958
Quê quánMinh Tàn - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 13/05/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay 1d Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13232 (số thứ tự 13231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1d Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Chung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/05/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Điền Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Độ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Hoàng Quốc Thản Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Mai Nhãn Khăn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Dương Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lý Đạt Bái d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Trịnh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Kiều Đức Hảo Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Duy Thăng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Tạ Văn Tuệ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Thành Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Thế Hùng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Đáp Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Hà Văn Lý Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3