Hoàng Quang kiều
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Nậm Nhũng - Dũng Lâm - Hà Quảng - Cao Lạng |
| Đơn vị | Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1974 |
| Ngày hy sinh | 4/5/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| An táng hiện nay | 1d Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13101 (số thứ tự 13100).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quang kiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Quang kiều” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại 1d Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Quang kiều” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 4/5/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Đức Trường Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · TP.HCM
- Ma Viết Dinh Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Tạ Tiến Măng Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Thế Đình Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Công Hiển Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Thế Cử Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3