Võ Văn Mâu

Năm sinh1956
Quê quánĐông Cao - Tráng Kiệt - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 17/03/1975
Nơi hy sinhBuôn Ma Thuột - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12970 (số thứ tự 12969).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Mâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Văn Mâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Họa Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9
  2. Đào Quốc Oai Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Thanh Khang Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Đức Trung Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.89.05+6 Buôn tráp bản đồ UTM 1/50.00