Hoàng Văn Tới

Năm sinh1952
Quê quánThôn Gạo - Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 18/08/1973
Nơi hy sinhIa Chim - Ia Chim - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 87.12.07+8 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12814 (số thứ tự 12813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 18/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Nhiệt sinh 1953 · Đoan Xá - Động Hải - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Cát Tề sinh 1955 · Phú Mỹ - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Tâm sinh 1951 · Xuân Lan - Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 865, Chư Pao - khu 4 - Gia Lai
  4. Đặng Đình Trà sinh 1952 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.02 mộ 7 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khoái sinh 1953 · 14, Lý Thường Kiệt - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.02 mộ 8 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn Lễ sinh 1947 · Trung Phu - Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  7. Phan Văn Phụng sinh 1946 · Số 52 khu nhà mới tiểu khu lao động - đường Dư hàng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Thái Binh Dương sinh 1953 · Thôn Bên - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hoàng Văn Rao sinh 1954 · Phú Sơn - Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Hoàng Trung Thành sinh 1954 · Xóm Giữa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đào Công Ngọc sinh 1947 · Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Loan sinh 1954 · Yên Hưng - Văn Yên - Yên Bái · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1954 · Tân Tiến - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Xuân Nguyên Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Công Lương sinh 1954 · Xóm Đình - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.12.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đào Văn Hải sinh 1952 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3