Nguyễn Đăng Tại

Năm sinh1953
Quê quánMãi Điền - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 4/1/1973
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 97.84.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12909 (số thứ tự 12908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Tại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Tại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 4/1/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Quyền Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ97.84.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Lan Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tôạ độ 97.84.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.16.08+4 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Duy Vi Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.16.08+4 bản đồ UTM 1/50.000