Dương Văn Hùng

Năm sinh1953
Quê quánQuang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1972
Ngày hy sinh 18/10/1973
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 76.10.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12851 (số thứ tự 12850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 18/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Đạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Tiến Nhung Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Hoàng Thành Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Chính Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Viết Ngọ Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.10.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phan Xuân Lương Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hán Văn Súc Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Thương Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Thái Văn Tâm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.08.01+9 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Viên Văn Mao Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Hữu Hanh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lê Sỹ Truyền Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3