Nguyễn Văn Hưởng

Năm sinh1952
Quê quánKim Đào - Phan Lãng - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1972
Ngày hy sinh 29/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12821 (số thứ tự 12820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 29/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng A Và Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Tấn Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Võ Hồng Môn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.94.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Thái Học Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Công Trình Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Dem Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Hạ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Thanh Hà Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Kiên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Phùng Viết Tưởng Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.09 mộ 3 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Chiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lê Hữu Khái Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Đình Rem Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Khoa Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Tô Văn Võ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.02 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Hà Bắc d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Hóa d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Dương Văn Hợi d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Hoàng Văn Thanh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hoàng Văn Thanh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Chiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Đức Lựu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Hữu Khái Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Lê Duy Khanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Xuân Quý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn Phễu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Xuân Quý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3