Mạc Thiên Sử

Năm sinh1953
Quê quánVi Hương - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 14/07/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12707 (số thứ tự 12706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Thiên Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Thiên Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dung sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 18 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đàn sinh 1948 · Thanh Đồng - Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Trùng sinh 1939 · Mẫn Khánh - Bắc Hà - Lào Cai · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Vỵ sinh 1948 · Thái Bình - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.14.01+08 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Luyện sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Bút Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Mai Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3