Vi Văn Yên

Năm sinh1951
Quê quánXóm Nác - Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 8/4/1973
Nơi hy sinhĐiểm cao 609

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12769 (số thứ tự 12768).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/4/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quí Nghinh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Chi Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đào Duy Thính Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Văn Chi Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đào Duy Thính Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Dương Văn Toàn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Hồng Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Đức Hòa Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lê Văn Xuân Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3