Phan Dũng
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1972 |
| Ngày hy sinh | 2/10/1973 |
| Nơi hy sinh | Đăk Rơ Kót - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12641 (số thứ tự 12640).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 2/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Xúy Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 6 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Nguyễn Văn Điểm Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Đỗ Văn Nắng Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Lê Trí Vân Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Nguyễn Công Xuân Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Nguyễn Doãn Bê Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
- Hoàng Tiến Xuân Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Trọng Hoa Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Minh Tiến Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3