Cao Duy Hiến
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 4,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1972 |
| Ngày hy sinh | 2/1/1973 |
| Nơi hy sinh | Đăk ke |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12634 (số thứ tự 12633).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Duy Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Duy Hiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 2/1/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Bá Tần (Cầu) Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Chí Thành Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.08+9 Mộ số 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Công Đoài Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- La Văn Bùi Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 742.237 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Ty Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Quí Đại đội 4,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3