Nguyễn Duy Chung

Năm sinh1950
Quê quánĐại Nẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1969
Ngày hy sinh 10/7/1972
Nơi hy sinhPlei Cần

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12429 (số thứ tự 12428).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Bẹo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Đình Quang Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Công Sơn Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Đình Nuôi Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Dung Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đức Tính Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.12.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Xuân Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Vàng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000