Đoàn Văn Tắp

Năm sinh1953
Quê quánPhú Cơ - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1971
Ngày hy sinh 19/07/1972
Nơi hy sinhĐiểm cao 751
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12400 (số thứ tự 12399).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Tắp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Tắp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tưởng Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.22.01 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Tám Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Quốc Cứ d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Chu Kháng Chiến d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Tuấn Hưng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lục Văn Giang Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Tiến Dũng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Công Thắng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Phúc Tiêm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Hữu Tuấn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000