Nguyễn Văn Lợi

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Miên - Phú Bình - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1971
Ngày hy sinh 25/06/1972
Nơi hy sinhBắc Ngọc Bay - Điểm cao 606
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12351 (số thứ tự 12350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/06/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Méo Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mun - Gia Lai
  2. Phạm Hồng Thái Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.05.00 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bế Văn Méo Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường làng Mun
  4. Nguyễn Văn Thinh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Mạnh Chiến Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lại Xuân Phóng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Suy Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000