Nông Văn Nhân
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Nghinh Tường - Võ Nhai - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 5/7/1972 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12230 (số thứ tự 12229).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Nhân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Quế Khoa sinh 1947 · 80B Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.97.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Trọng Kỉnh sinh 1942 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Lành sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hùng Tường sinh 1952 · Mỹ Thanh - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Tiến Sáng sinh 1951 · Lão Nội - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lạc Tây Xuyên - Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đại Dũng sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Học sinh 1952 · Trung Tiến - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Xuân Thiều sinh 1948 · Khôn Chai - Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Bồi sinh 1951 · Xóm Chù - Tự Do - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Soát sinh 1952 · Thôn Cầu - Minh Tức - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.16 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thâm sinh 1946 · Đồng Bài - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thúc (Phúc) sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Dũng Hải sinh 1950 · Số Nhà 5 - Ngõ bà Triệu - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Minh Châu sinh 1947 · Đông Tiến - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Thống sinh 1949 · Bích Sơn - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Hùng sinh 1954 · Đầm Đa - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đức Chính sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đức Chính sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lang Văn Đầu sinh 1945 · Châu Liệt - Quỳnh Châu - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.09.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Ngọc Mỹ sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.09.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tông sinh 1952 · Đông Lâm - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.89 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đại Quốc Hương sinh 1950 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Bách sinh 1951 · Xóm Bắc - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Đỗ Văn Nha sinh 1943 · Quang Trung - Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.21.02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Hoản sinh 1950 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình · Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Phụng Lập sinh 1951 · An Đạo - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Phạm Thái sinh 1951 · Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Nam Định - Nam Hà · Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Chu Ngọc Thạch sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Xuân sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Hiện sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3