Tạ Duy Hiền
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Chung - Lang Quán - Yên sơn - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 31/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12316 (số thứ tự 12315).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Duy Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Duy Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 31/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Xuân Tài Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Hiến Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Bá Thơ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Chu Văn Môn Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàn Đình Chắt Đoàn 3041, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: T60.C05.04 bản UTM 1/50.000