Nguyễn Văn Tích

Năm sinh1951
Quê quánLong Biền - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 23/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12036 (số thứ tự 12035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 23/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trung Hồng Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Linh Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thấn Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Diệu Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vi Văn Bách Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Dương Ngọc Kim Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Văn Lộc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Chanh Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vương Văn Thịnh Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Quách Văn Xuyến Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Kể Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trần Xuân Đích Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Thế Chắt Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Văn Khoan Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Vũ Tiến Phóng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đỗ Quang Học Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lương Thanh Vân Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lại Văn Cần Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Trần Văn Quất Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trương Văn Việt Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Bạch Công Soạn Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Trây Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Tấn Sinh Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Đoàn Văn Tuyết Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Chữ Kim Đài Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Văn Đặng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đặng Văn Quý Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Tấn Xuân Tế Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Nguyễn Đức Khang Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Văn Đức Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Hoàng Văn Trị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Nguyễn Văn Thẳm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Kiều Cao Lộc Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.06.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Phạm Kim Mai Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Đức Khâm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Văn Phẩm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Trần Thiện Kế Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Dương Văn Chanh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Huy Chiến Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.07.06+09 bản đồ UTM 1/50.000
  40. Vũ Ngọc Khanh Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.07.06+09 bản đồ UTM 1/50.000
  41. Bùi Văn Đan Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.07.06 bản đồ UTM 1/50.000
  42. Phùng Đình Tú Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Công Trường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Vũ Trúc Thư Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Doãn Phương Điền Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Đặng Quốc Việt Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Nguyễn Văn Bình Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3