Đặng Ngọc Liệu

Năm sinh1947
Quê quánQuang Cư - Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 21/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh - 1034 Đông
Nơi mai táng ban đầu Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11987 (số thứ tự 11986).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ngọc Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ngọc Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Trang Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Thìn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phan Văn Biêm Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hán Văn Thao Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Loan Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đào Trọng Ty Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Quốc Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Ngô Văn Lữu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Văn Tuấn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Báu Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Bình Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Hoa Chanh Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Thanh Sơn d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.08.09 bản đồ UTM 1/50.000