Trần Đình Thuyết

Năm sinh1951
Quê quánQuảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 3/4/1971
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11933 (số thứ tự 11932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/4/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Nghĩa Thông tin tiểu đoàn, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, khu 5 - Gia Lai
  2. Vũ Văn Thọ Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 10.80.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bế Đình Điền d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.09.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Công Thanh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.30.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Lê Hồng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000