Trần Đình Thuận

Năm sinh1957
Quê quánXóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 4/9/1971
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11916 (số thứ tự 11915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Từ Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 709.208 Bản đồ UTM 1/100.000
  2. Phạm Văn Bình Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đăng Đoán Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Sơn Nam Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Đình Thủy Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đoàn Kiên Trịnh Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Xuân Bứng Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Quản Xuân Hà Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hồ Thanh Thức Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đào Văn Thọ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trịnh Bá Ngọc Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Quang Việt Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Quý Thao Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Quang Bình Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đào Huy Mẫn Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Thiên Hữu Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Cấn Văn Chì Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Năm Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đỗ Văn Gia Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Văn Khang Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đặng Trần Luyện Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Sầm Văn Hính Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Anh Vinh Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Đình Dần Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000