Lê Văn Ưu
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội |
| Đơn vị | Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 14/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua - Điểm cao 1021 |
| Nơi mai táng ban đầu | Không mai táng được Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11778 (số thứ tự 11777).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Ưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 14/04/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Vưu sinh 1952 · Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mặt trận Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk
- Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm xá Binh Trạm Nam
- Tạ Văn Sỹ sinh 1951 · Xuân Lai - Bàn Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Thính sinh 1950 · Đoàn Kết - Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tần sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
- Nguyễn Hữu Tú sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Tô Văn sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Hoàng Ích Vy sinh 1946 · Bản Giới - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Ý sinh 1948 · Nà Xài - Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
- Nguyễn Mạnh Sàm sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được