Nguyễn Văn Số

Năm sinh1950
Quê quánSơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 27/11/1971

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11840 (số thứ tự 11839).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Số” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Số” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thuần Cường Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thưởng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lực Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Huy Ninh Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Dự Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đặng Văn Soóng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Nghi Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Huy Hiệu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn An Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.04 bản đồ UTM 1/50.000