Ma Văn Hính
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 3/5/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tô Ba |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 79.09.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11703 (số thứ tự 11702).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Hính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Văn Hính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 3/5/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Sào Hán Vân d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Đàm Cò Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Ngáy Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Ích Tuấn Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Võ Đình Tuyết Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Phúc Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đình Lài Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · ĐT 3