Đinh Hữu Cắng

Năm sinh1944
Quê quánPhù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng - Điểm cao 763
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11598 (số thứ tự 11597).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Cắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Hữu Cắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đức Hậu Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Tuấn Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Gia Nghiệp Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Tạo Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trọng Hiệp Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Triệu Văn Thạnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trung Vũ Thùy Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Đình Mịch Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vi Văn Ướn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  10. Phạm Văn Hưởng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ma Văn Sửu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.90.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Tước Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phùng Ngọc Ngân d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đức Năng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Tư Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Long Tín Dũng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Ma Xuân Thủy d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Văn Sáu Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Kẻo Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000