Vũ Hồng Phất

Năm sinh1947
Quê quánPhương Khế - Chí Bắc - Thanh Niệm - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1967
Ngày hy sinh 25/04/1970
Nơi hy sinhĐông Nam Núi Ét
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11596 (số thứ tự 11595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hồng Phất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hồng Phất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Thuật Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Bồng Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Đức Thắng Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Minh Sang Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Đình Thới Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Đình Quất Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lý Huy Nhân Đại đội 40, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hà Xuân Thình Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Vượng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Vóc Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Bùi Văn Thành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Cao Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Độ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3