Hoàng Văn Toái
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Quan - Bắc Quan - Hà Giang |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 16/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Kon Ho Jao |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11474 (số thứ tự 11473).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Toái” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 16/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Minh Thư sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rú, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Biên sinh 1945 · Xóm Nam - Hồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Nguyễn Văn Ngọ sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 4 Gia Lai
- Vi Văn Hanh sinh 1950 · Lâm Sơn - Chi Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
- Đỗ Thiện Kế sinh 1947 · Cẩm Bào - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Hoàng Trung Thông sinh 1940 · Văn Tâm - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Chuyền sinh 1948 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản dồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Đàm sinh 1944 · Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000