Hà Minh Cao

Năm sinh1937
Quê quánViệt Minh - Bắc Quang - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 87.42.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11565 (số thứ tự 11564).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xính Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Công Ghị Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Kham Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Vụ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai
  5. Hoàng Đồng Mai Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.100-80.250-07 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Hữu Soạn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.88.08 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Hữu Phong Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Đình Tim Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Đình Lục Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Ngọc Chinh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.08 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Xuân Phính Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trịnh Minh Khai d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu e at4
  13. Vũ Văn Đỏn Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.01+08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Xuân Anh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Mỗ Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Kỳ Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Tư Tâm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Mạc Văn Lâm Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3