Đỗ Quốc Định

Năm sinh1950
Quê quánXuân Hưởng - Xuân Trưởng - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 52.54.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11447 (số thứ tự 11446).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quốc Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quốc Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Noong Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  2. Đỗ Duy Lục Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2 Chư Pa, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Chiến Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Kính Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T30
  5. Nguyễn Trịnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2 cũ, Chư Pa, Gia Lai
  6. Lưu Đăng Thêm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (50.16) 5 An Khê 1/50.000
  7. Hoàng Ngọc Hựu Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.80.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Diêu Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03+04 bản đồ UTM 1/50.000