Vũ Thế Đông
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 15/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Vo Rang |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 24.52.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11443 (số thứ tự 11442).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thế Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Thế Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 15/10/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khoe Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.50.01. Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thẳng Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.50.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Mùi Đại đội 14,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.52.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Thịnh Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.52.06 bản đồ UTM 1/50.000