Hồ Duy Hộ

Năm sinh1945
Quê quánNghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhB Prăng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11246 (số thứ tự 11245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Duy Hộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Duy Hộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Quang sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Quốc An sinh 1942 · Kim Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Đìa sinh 1950 · An Lộ - Hiệp Hòa - Kim Môn - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Đức Hưởng sinh 1942 · An Vũ - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Huy Mạnh sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Công sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1934 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Xuân Quyến sinh 1945 · Trà Cỗ - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Tất Tế sinh 1943 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Văn Hiến sinh 1943 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lương Văn Công sinh 1947 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Võ Gia Quỳ sinh 1944 · Đức Lang - Đích Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000