Phạm Tất Đắc

Năm sinh1945
Quê quánYên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
Đơn vị d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1964
Ngày hy sinh 30/03/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11341 (số thứ tự 11340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tất Đắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tất Đắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mạnh Hùng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Sót Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đoàn Việt Trì Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phan Ngọc Thu Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thắng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.81.01 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hồ Văn Diện Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Khẩn d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Pha Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Thanh Bình Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000