Đàm Tắc Xỉnh

Năm sinh1944
Quê quánPhố 80 - Trà Bình - Trà Lĩnh - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 20/05/1969
Nơi hy sinhPlei Jăng Lo Kram
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11079 (số thứ tự 11078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Tắc Xỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Tắc Xỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sấu sinh 1950 · Phương Chữ - Tường Thành - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Phủ sinh 1950 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nông Văn Trọng sinh 1942 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Nhạ sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trương Đức Sình sinh 1942 · Túc Duyên - Thái Nguyên · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Thân sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái · Trạm 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai
  7. Nguyễn Công Tôn sinh 1942 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Đình Địch sinh 1944 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Văn Ngót sinh 1950 · Hưng Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Xuân Trực sinh 1938 · Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Sơn sinh 1949 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Mãng sinh 1946 · Liêm Vi - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Được sinh 1942 · Bí Thương - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Thế Yên sinh 1939 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Thanh Tam sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Hoàng Văn Long sinh 1948 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Ngô Đức Dung sinh 1948 · Tân Vĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Lược sinh 1949 · Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Ngô Văn Trác sinh 1940 · Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Doãn Xuân Tè sinh 1941 · Giao Hà - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.02 bản đồ UTM 1/50.000