Sầm Văn Pẩu

Năm sinh1940
Quê quánVĩnh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1968
Ngày hy sinh 24/05/1969
Nơi hy sinhPlei Jang Lo Kram
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 88.10.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11116 (số thứ tự 11115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Văn Pẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Văn Pẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Kính Thăng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hồng Ca Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Nhâm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Sầm Ngọc Bảo Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Hoàng Văn Xuân Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản dồ UTM 1/50.000
  6. Đinh Ích Võ Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản dồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Đường Thạch Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản đồ UTM 1/50.000