Nguyễn Công Tôn

Năm sinh1942
Quê quánThiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 20/05/1969
Nơi hy sinhPlei Rang Lô Kram
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.14.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10970 (số thứ tự 10969).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Tôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Tôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sấu Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Phủ Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nông Văn Trọng Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Nhạ Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trương Đức Sình Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Thân Trạm 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đình Địch Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Ngót Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Xuân Trực Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đàm Tắc Xỉnh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Sơn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Mãng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Được Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Thế Yên Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Thanh Tam d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Hoàng Văn Long Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Ngô Đức Dung Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Lược Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Ngô Văn Trác Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Doãn Xuân Tè Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.02 bản đồ UTM 1/50.000