Lý Văn Bích
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Là Luông - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 30/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Gần Chư Tan |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10791 (số thứ tự 10790).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lý Văn Bích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 30/03/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Giáp Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Hữu Bộ sinh 1938 · Trung Trịnh - Xuân Phương - Đông Xuân - Phú Yên · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lý Văn Bào sinh 1944 · Hà Luông - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Văn Chiến Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Bảy sinh 1950 · Xóm 5 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Vậy sinh 1939 · Nà Chi - Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Thanh Nghệ sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trương Đình Trị sinh 1950 · Vận Cầu - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Duy Cắm sinh 1946 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phan Văn Vượng sinh 1949 · Nà Tha - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Thanh Nghị sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Xuân Vui sinh 1949 · Lá Tán - Vy Ngân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phan Văn Vương sinh 1949 · Nà Tha - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa gần Chư Tan
- Hoàng Văn Tài sinh 1949 · Bản Xiêng - Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa gần Chư Tan
- Nông Văn Bảo sinh 1947 · Lũng Lương - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa gần Chư Tan
- Hoàng Minh Hiếu sinh 1937 · Nà Cắp - Lạc Nông - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3