Ngô Văn Quỳ

Quê quánXuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 6/9/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10874 (số thứ tự 10873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Quỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Quỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/9/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Đông Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 6 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Dính Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Phan Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đỗ Bá Đạt Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Ngãi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Toàn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Trần Đăng Thất Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Tạ Hữu Sáng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đoàn Văn Huội Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Tạ Mạnh Ấm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đinh Xuân Hợi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đỗ Quang Phiệt Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Vũ Hồng Thảo Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Hiến Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nông Viết Ngọc d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3