Đặng Văn Phúc

Năm sinh1950
Quê quánGiao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 15/04/1968
Nơi hy sinhBắc Chư Đô

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10740 (số thứ tự 10739).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/04/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Êm sinh 1943 · Xã Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Đắc Đa sinh 1939 · Bát Bàng - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Đỗ Đức Mãi sinh 1949 · Thôn Cựu - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Tựa sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trịnh Văn Hải sinh 1939 · Vĩnh Linh - Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Ma Văn Hải sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 11,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Ngô Trọng Thống sinh 1944 · Tràng Việt 3 - Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Chữ Hồng Tiến sinh 1946 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đỗ Văn Tư sinh 1950 · Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Phu sinh 1942 · Khôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Bùi Văn Chẹo sinh 1942 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3