Trần Văn Năm
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao bằng |
| Đơn vị | Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 4/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Tan |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10799 (số thứ tự 10798).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Năm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Bá Phú Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1067 - Kon Tum
- Nguyễn Thái Nguyên Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc, Thị Xã Kon Tum 9km
- Vũ Duy Hiền Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1067 - Kon Tum
- Phạm Xuân Cúc Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Cúc Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3