Trần Văn Cử

Năm sinh1941
Quê quánChi Ngôn - Thanh Hải - Thanh Niêm - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 21/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan An

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10752 (số thứ tự 10751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Kiều Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Phạm Đình Sáng Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Bế Ngọc Sớm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nông Văn Lai Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bế Ích Oánh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Bùi Văn Bẽ Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Thanh Gioóng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Bùi Mạnh Hấc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phùng Xuân Cư Đ 321,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3