Đỗ Văn Hợp

Năm sinh1945
Quê quánNam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 2/4/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10538 (số thứ tự 10537).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ninh sinh 1946 · Bảo Quan - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Hữu Dung sinh 1939 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Võ Ngọc Thông Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Hứa Văn Gióng sinh 1948 · Bản Viết - Thụy Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Đỗ Văn Vượng sinh 1944 · 111 Đồng Trực - Quất Thượng - Việt Trì · Đại đội 8,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3