Lê Văn Nhân

Năm sinh1945
Quê quánYên Kha - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 2/9/1968
Nơi hy sinhKonTum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10625 (số thứ tự 10624).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Quế Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
  2. Lê Văn Ngân Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Hoàng Hữu Quế Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Trần Đức Tuấn Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Vũ Đình Thuyết Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Hồ d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lưu Văn Hồi d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Phạm Văn Tụng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Viết Nhu d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Xuân Tám Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đỗ Đại H Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Diệm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Quỳ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Ngô Xuân Hùng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Phùng Khắc Cường Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Trần Văn Nuôi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Đỗ Đình Tân Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Vũ Bá A Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Phùng Văn Mậu Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hồ Hữu Tiến Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Trương Văn Quân Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Thân Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Phương Văn Há Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Đức Vinh Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Cội Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Phạm Vũ Sửu Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Hoàng Văn Hoóng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Đỗ Đại Hải Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3