Trương Ngọc Lâm

Năm sinh1947
Quê quánVăn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 11/6/1967
Nơi mai táng ban đầu Xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10471 (số thứ tự 10470).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Ngọc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Ngọc Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 11/6/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tý Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ngọc Kham Loát
  2. Phạm Văn Hòa Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ngọc Kham Loát
  3. Lê Tích Nhâm Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ngọc Kham Loát
  4. Lê Hích Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ngọc kham loát
  5. Nguyễn Công Vượng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ngọc kham loát
  6. Tăng Văn Tuấn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Quang Keng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lưu Thanh Tân Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lê Ngọc Trung Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Biểu Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Lê Văn Hùng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Lê Văn Kiên Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Lập Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Vũ Tiến Dụ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Cao Minh Thìn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Trần Trọng Cương Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Ngô Văn Nhân Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Công Thơm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Đặng Xuân Thanh Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Tình Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Hoàng Vượng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Tống Văn Thản d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Phạm Đức Lại d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Hà Văn Gấm d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Quyền d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Phạm Trọng Thủy d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Bùi Xuân Vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Mộc d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Trịnh Minh Nhuệ Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Văn Kim Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Trịnh Như Bích d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Lê Huy Y d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Hoàng Hữu Sâm d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Trần Trung Thuật d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Hà Đình Thuận Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Ngô Văn Đương Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Lục Văn Sằm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Nguyễn Văn Dần Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Hoàng Kỳ Sơn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Đinh Văn Tòng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Nguyễn Văn Tạo Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Nguyễn Hữu Hợi Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Văn Thông Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Duy Tiêu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Đỗ Đình Điệp Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Nguyễn Văn Lĩnh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Đặng Ngọc Quang Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  48. Phạm Văn Nguyên Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  49. Trần Minh Cánh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  50. Vi Văn U Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  51. Nông Văn Thành Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  52. Nông Văn Bằng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  53. Nguyễn Duy Tân Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  54. Nguyễn Kim Kỷ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  55. Đặng Văn Dần Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  56. Lê Văn Thêm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  57. Lê Văn Trương Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  58. Nông Văn Cởn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  59. Chu Văn Kết Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh