Nguyễn Văn Lộc
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Nội - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1966 |
| Ngày hy sinh | 7/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10229 (số thứ tự 10228).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lộc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Lai sinh 1934 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà · d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Kiều Đình Cưởng sinh 1946 · Bạch Tuyết - Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Ngô Thê Kiểm sinh 1947 · Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Trinh sát,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Phán sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Ngô duy Phúng sinh 1947 · Thanh Giám - Đồng Lân - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Mong sinh 1944 · Lương Quán - Hoàng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hứa Văn Thị sinh 1945 · Xuân lại - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Văn Huệ sinh 1936 · Đồng Quang - Đông giang - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Mạch Văn Kích sinh 1942 · Đạo Đức - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Danh Cầm sinh 1943 · Thôn Bùi - Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Đốp sinh 1948 · Xuân Đán - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phan Xuân Cương sinh 1945 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Huy Thịnh sinh 1944 · Số 69 cầu giấy - Khối 10 - Ba Đình - Hà Nội · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Văn Cường sinh 1946 · Xóm 15 - Ngã Tư Sở - Hà Nội · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Đình Củ Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Văn Sử sinh 1944 · Ngọc Quang - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Hữu Khoa sinh 1944 · Kiết Thiết - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hà Kim Nghĩa sinh 1942 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Xuân Tậu sinh 1942 · Xóm Chùa - Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Huấn sinh 1943 · Bái Lễ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Công Trứ sinh 1945 · Liên Minh - Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Văn Ảo sinh 1944 · Triệu Mỹ - Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Thường sinh 1943 · Đồng Trình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Xuân Chiều sinh 1939 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Ngọc Vĩnh sinh 1942 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đoàn Quang Hưu sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Võ Xuân Tùng sinh 1945 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa